Luật nhà ở và những thay đổi trong luật nhà ở mới nhất

  • Chương I
  • Điều 1
  • Điều 2
  • Điều 3
  • Điều 4
  • Điều 5
  • Điều 6
  • Chương II
  • Điều 7
  • Điều 8
  • Điều 9
  • Điều 10
  • Điều 11
  • Điều 12
  • Chương III
  • Điều 13
  • Điều 14
  • Điều 15
  • Điều 16
  • Điều 17
  • Điều 18
  • Điều 19
  • Điều 20
  • Điều 21
  • Điều 22
  • Điều 23
  • Điều 24
  • Điều 25
  • Điều 26
  • Điều 27
  • Điều 28
  • Điều 29
  • Điều 30
  • Điều 31
  • Điều 32
  • Điều 33
  • Điều 34
  • Điều 35
  • Điều 36
  • Điều 37
  • Điều 38
  • Điều 39
  • Điều 40
  • Điều 41
  • Điều 42
  • Điều 43
  • Điều 44
  • Điều 45
  • Điều 46
  • Điều 47
  • Điều 48
  • Chương IV
  • Điều 49
  • Điều 50
  • Điều 51
  • Điều 52
  • Điều 53
  • Điều 54
  • Điều 55
  • Điều 56
  • Điều 57
  • Điều 58
  • Điều 59
  • Điều 60
  • Điều 61
  • Điều 62
  • Điều 63
  • Điều 64
  • Điều 65
  • Điều 66
  • Chương V
  • Điều 67
  • Điều 68
  • Điều 69
  • Điều 70
  • Điều 71
  • Điều 72
  • Điều 73
  • Điều 74
  • Chương VI
  • Điều 75
  • Điều 76
  • Điều 77
  • Điều 78
  • Điều 79
  • Điều 80
  • Điều 81
  • Điều 82
  • Điều 83
  • Điều 84
  • Điều 85
  • Điều 86
  • Điều 87
  • Điều 88
  • Điều 89
  • Điều 90
  • Điều 91
  • Điều 92
  • Điều 93
  • Điều 94
  • Điều 95
  • Điều 96
  • Điều 97
  • Chương VII
  • Điều 98
  • Điều 99
  • Điều 100
  • Điều 101
  • Điều 102
  • Điều 103
  • Điều 104
  • Điều 105
  • Điều 106
  • Điều 107
  • Điều 108
  • Điều 109
  • Điều 110
  • Điều 111
  • Điều 112
  • Điều 113
  • Điều 114
  • Điều 115
  • Điều 116
  • Chương VIII
  • Điều 117
  • Điều 118
  • Điều 119
  • Điều 120
  • Điều 121
  • Điều 122
  • Điều 123
  • Điều 124
  • Điều 125
  • Điều 126
  • Điều 127
  • Điều 128
  • Điều 129
  • Điều 130
  • Điều 131
  • Điều 132
  • Điều 133
  • Điều 134
  • Điều 135
  • Điều 136
  • Điều 137
  • Điều 138
  • Điều 139
  • Điều 140
  • Điều 141
  • Điều 142
  • Điều 143
  • Điều 144
  • Điều 145
  • Điều 146
  • Điều 147
  • Điều 148
  • Điều 149
  • Điều 150
  • Điều 151
  • Điều 152
  • Điều 153
  • Điều 154
  • Điều 155
  • Điều 156
  • Điều 157
  • Điều 158
  • Chương IX
  • Điều 159
  • Điều 160
  • Điều 161
  • Điều 162
  • Chương X
  • Điều 163
  • Điều 164
  • Điều 165
  • Điều 166
  • Chương XI
  • Điều 167
  • Điều 168
  • Điều 169
  • Điều 170
  • Điều 171
  • Điều 172
  • Điều 173
  • Điều 174
  • Điều 175
  • Điều 176
  • Chương XII
  • Điều 177
  • Điều 178
  • Điều 179
  • Điều 180
  • Chương XIII
  • Điều 181
  • Điều 182
  • Điều 183

Những thay đổi trong luật nhà ở mới nhất

luật nhà ở mới nhất là điều vô cùng cần thiết. Nếu bạn chưa biết dự luật này thay đổi những điểm gì so với luật nhà ở 2017 thì hãy tham khảo bài viết sau đây liền nhé!Phạt tiền đối với chủ đầu tư chậm tiến độ

luật nhà ở mới nhất.Phạt tiền đối với chủ đầu tư chậm tiến độLãi suất cho vay nhà ở xã hội 5%

Lãi suất cho vay nhà ở xã hội 5%Theo luật thì: Các đối tượng trên sẽ được vay tối thiểu là 15 năm kể từ ngày giải ngân khoản vay đầu tiên. Trường hợp khách hàng có nhu cầu vay vốn với thời hạn thấp hơn thời hạn cho vay tối thiểu thì được thỏa thuận với ngân hàng về thời hạn cho vay thấp hơn.
Như vậy, thông tin luật nhà ở mới nhất 2018 sẽ phần nào giúp người dân vay tiền để sở hữu không gian sống tốt hơn.

QUỐC HỘI
Số: 65/2014/QH13
 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2014                          
 
<LUẬTNhà ởCăn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;Quốc hội ban hành Luật Nhà ở.Chương INHỮNG QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 1. Phạm vi điều chỉnhĐiều 2. Đối tượng áp dụngĐiều 3. Giải thích từ ngữNhà ở là công trình xây dựng với mục đích để ở và phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân.Nhà ở riêng lẻ là nhà ở được xây dựng trên thửa đất ở riêng biệt thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, bao gồm nhà biệt thự, nhà ở liền kề và nhà ở độc lập.Nhà chung cư là nhà có từ 2 tầng trở lên, có nhiều căn hộ, có lối đi, cầu thang chung, có phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung và hệ thống công trình hạ tầng sử dụng chung cho các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức, bao gồm nhà chung cư được xây dựng với mục đích để ở và nhà chung cư được xây dựng có mục đích sử dụng hỗn hợp để ở và kinh doanh.Nhà ở thương mại là nhà ở được đầu tư xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua theo cơ chế thị trường.Nhà ở công vụ là nhà ở được dùng để cho các đối tượng thuộc diện được ở nhà công vụ theo quy định của Luật này thuê trong thời gian đảm nhận chức vụ, công tác.Nhà ở để phục vụ tái định cư là nhà ở để bố trí cho các hộ gia đình, cá nhân thuộc diện được tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất ở, bị giải tỏa nhà ở theo quy định của pháp luật.Nhà ở xã hội là nhà ở có sự hỗ trợ của Nhà nước cho các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của Luật này.Dự án đầu tư xây dựng nhà ở là t��ng hợp các đề xuất có liên quan đến việc sử dụng vốn để xây dựng mới nhà ở, các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội phục vụ nhu cầu ở hoặc để cải tạo, sửa chữa nhà ở trên một địa điểm nhất định.Phát triển nhà ở là việc đầu tư xây dựng mới, xây dựng lại hoặc cải tạo làm tăng diện tích nhà ở.Cải tạo nhà ở là việc nâng cấp chất lượng, mở rộng diện tích hoặc điều chỉnh cơ cấu diện tích của nhà ở hiện có.Bảo trì nhà ở là việc duy tu, bảo dưỡng nhà ở theo định kỳ và sửa chữa khi có hư hỏng nhằm duy trì chất lượng nhà ở.Chủ sở hữu nhà ở là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhà ở hợp pháp thông qua các hình thức đầu tư xây dựng, mua, thuê mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế, nhận góp vốn, nhận đổi nhà ở và các hình thức khác theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan.Chủ sở hữu nhà chung cư là chủ sở hữu căn hộ chung cư, chủ sở hữu diện tích khác trong nhà chung cư.Tổ chức trong nước bao gồm cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, tổ chức kinh tế và tổ chức khác theo quy định của pháp luật về dân sự (sau đây gọi chung là tổ chức).Phần sở hữu riêng trong nhà chung cư là phần diện tích bên trong căn hộ hoặc bên trong phần diện tích khác trong nhà chung cư được công nhận là sở hữu riêng của chủ sở hữu nhà chung cư và các thiết bị sử dụng riêng trong căn hộ hoặc trong phần diện tích khác của chủ sở hữu nhà chung cư theo quy định của Luật này.Phần sở hữu chung của nhà chung cư là phần diện tích còn lại của nhà chung cư ngoài phần diện tích thuộc sở hữu riêng của chủ sở hữu nhà chung cư và các thiết bị sử dụng chung cho nhà chung cư đó theo quy định của Luật này.Thuê mua nhà ở là việc người thuê mua thanh toán trước cho bên cho thuê mua 20% giá trị của nhà ở thuê mua, trừ trường hợp người thuê mua có điều kiện thanh toán trước thì được thanh toán không quá 50% giá trị nhà ở thuê mua; số tiền còn lại được tính thành tiền thuê nhà để trả hàng tháng cho bên cho thuê mua trong một thời hạn nhất định; sau khi hết hạn thuê mua nhà ở và khi đã trả hết số tiền còn lại thì người thuê mua có quyền sở hữu đối với nhà ở đó.Nhà ở có sẵn là nhà ở đã hoàn thành việc đầu tư xây dựng và đưa vào sử dụng.Nhà ở hình thành trong tương lai là nhà ở đang trong quá trình đầu tư xây dựng và chưa được nghiệm thu đưa vào sử dụng.Điều 4. Quyền có chỗ ở và quyền sở hữu nhà ởĐiều 5. Bảo hộ quyền sở hữu nhà ởĐiều 6. Các hành vi bị nghiêm cấmChương IISỞ HỮU NHÀ ỞĐiều 7. Đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt NamĐiều 8. Điều kiện được công nhận quyền sở hữu nhà ởĐiều 9. Công nhận quyền sở hữu nhà ởĐiều 10. Quyền của chủ sở hữu nhà ở và người sử dụng nhà ởĐiều 11. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở và người sử dụng nhà ởĐiều 12. Thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà ởChương IIIPHÁT TRIỂN NHÀ ỞMục 1QUY ĐỊNH CHUNG VỀ PHÁT TRIỂN NHÀ ỞĐiều 13. Chính sách phát triển nhà ởĐiều 14. Yêu cầu đối với phát triển nhà ởĐiều 15. Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phươngĐiều 16. Xác định quỹ đất cho phát triển nhà ởĐiều 17. Hình thức phát triển nhà ở và dự án đầu tư xây dựng nhà ởĐiều 18. Các trường hợp phát triển nhà ở và trường hợp xây dựng nhà ở theo dự ánĐiều 19. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ởĐiều 20. Nguyên tắc kiến trúc nhà ởMục 2PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI THEO DỰ ÁNĐiều 21. Điều kiện làm chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mạiĐiều 22. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại và lựa chọn chủ đầu tư dự ánĐiều 23. Hình thức sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mạiĐiều 24. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở thương mạiĐiều 25. Quyền của chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mạiĐiều 26. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mạiMục 3PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CÔNG VỤĐiều 27. Nhà ở công vụ và kế hoạch phát triển nhà ở công vụĐiều 28. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ và lựa chọn chủ đầu tư dự ánĐiều 29. Đất để xây dựng nhà ở công vụ
Rate this post
Xem thêm  Kích thước thông thủy chung cư chuẩn
Back to top button