Tham khảo bảng giá đá hoa cương cập nhật mới nhất 2021

Đá hoa cương là vật liệu không thể thiếu trong khuôn viên của một ngôi nhà hiện đại. Điều khách hàng quan tâm đến đá hoa cương không chỉ ở mẫu mã, chất liệu, xuất xứ của đá mà còn là giá đá hoa cương hiện nay? Mỗi loại đá sẽ có giá thành khác nhau dựa trên chất liệu cụ thể của đá granite. Trong phạm vi bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giúp bạn tìm hiểu cụ thể giá đá cẩm thạch Cập nhật mới nhất vào năm 2021.

Nguồn gốc của đá granit

Đá hoa cương, một loại vật liệu trang trí có mặt ở mọi không gian của ngôi nhà. Đặc biệt là cầu thang, bậc tam cấp, đá ốp bếp, mặt bàn. Loại đá này là

Nguồn gốc của đá granit

Được hình thành do sự biến chất của một số loại đá vôi, đá cacbonat,… cùng với dòng dung nham, đá nóng chảy ở nhiệt độ rất cao và trong quá trình sinh nhiệt ở mức cao nhất sẽ dừng lại cho đến khi nguội dần. , từ đó chúng hình thành các cấu trúc tinh thể dạng hạt.

Ngày nay, đá hoa cương được sử dụng rộng rãi trong xây dựng. Được coi là vật liệu không thể thiếu. Các mỏ đá granite đã được khai thác từ lâu đời để phục vụ cho các công trình xây dựng như mỏ đá Khánh Hòa, mỏ đá Bình Định, mỏ đá Phú Yên, mỏ đá Huế, v.v.

Vì vậy, đá hoa cương dần trở thành vật liệu quan trọng trong xây dựng nhà ở. Đá hoa cương vì thế từng bước chiếm lĩnh thị trường và mang đến cho khách hàng nhiều sự lựa chọn mới, hấp dẫn, phù hợp với sản phẩm đa dạng về mẫu mã và chất lượng sản phẩm.

Bảng báo giá đá granit ốp lát theo m2 mới nhất năm 2021

Sau đây nhân viên thị trường chúng tôi sẽ gửi đến quý khách hàng bảng báo giá đá hoa cương ốp lát mới nhất. Giá cả sẽ có sự chênh lệch đáng kể giữa các khu vực và giữa các tỉnh. Vì vậy, hãy tham khảo những thông tin dưới đây của chúng tôi để từ đó có cái nhìn tổng quan khách quan nhất về thị trường đá hoa cương, sau đó đến nơi bán gần nhất để tham khảo thêm về giá cả để có phương án dự án. Ngân sách tốt nhất.

1. Bảng giá đá hoa cương

Báo giá đá Granite

Tên đá Kim Sa Trung:

  • Giá đá hoa cương bàn bếp 1.250đ.
  • Đá ốp cầu thang giá 1.150đ.

Tên đá Kim Sa Bắp:

  • Giá đá Granite mặt bàn bếp 1.150 vnđ.
  • Đá hoa cương cho cầu thang giá 1.150 đồng.
Xem thêm  Luật nhà ở và những thay đổi trong luật nhà ở mới nhất

Tên đá đen Ấn Độ:

  • Giá đá hoa cương mặt bàn bếp là 1.550VNĐ.
  • Đá ốp cầu thang giá 1.650đ.

Tên của đá tuyệt đối:

  • Giá đá Granite cho mặt bàn bếp là 1.600đ.
  • Đá hoa cương cho cầu thang giá 2.050 đồng.

Tên của viên đá Đen Đen Tóc Chuột:

  • Giá đá hoa cương đen lông chuột khá phải chăng, lựa chọn làm bàn bếp có giá 750 đồng.
  • Đá ốp cầu thang giá 850 đồng.

Tên đá Campuchia:

  • Giá đá Granite Campuchia có mức giá tầm trung khi lựa chọn bàn bếp là 950đ.
  • Đá hoa cương cho cầu thang cũng được báo giá 950 đồng.

Tên đá đen Huế:

  • Giá đá hoa cương Đen Huế khi làm bàn bếp có giá 950 đồng.
  • Đá Đen Huế làm cầu thang giá 1,050đ.

Đá có tên Black Bazzan:

  • Giá bàn bếp 1.250đ.
  • Đá được chọn cho cầu thang có giá 1.450đ.

– Tên Đá Đen Phú Yên:

  • Giá đá hoa cương ốp bàn bếp Đen Phú Yên có giá là 1.050 VNĐ.
  • Đá ốp cầu thang giá 1.250đ.

Tảng đá có tên là Đá Suối Lau:

  • Giá bàn bếp 650đ.
  • Đá được chọn cho cầu thang có giá 750 đồng.

Tên đá trắng Phan Rang:

  • Giá đá Granite trắng phan rang có mức giá tầm trung khi lựa chọn bàn bếp là 800đ.
  • Đá hoa cương cho cầu thang được báo giá là 900 VNĐ.

Tên đá Ấn Độ:

  • Giá đá hoa cương Ấn Độ làm mặt bàn bếp là 850 vnđ.
  • Đá ốp cầu thang giá 970đ.

Đá trắng Bình Định:

  • Khi chọn làm bàn bếp có giá là 850 vnđ.
  • Khi làm cầu thang giá 970đ.

Tên của Đá trắng Thủ đô:

  • Giá đá Granite có tên gọi White Capital có giá bàn bếp là 950 đồng.
  • Giá cầu thang 1.150đ.

Đá có tên là Desert White:

  • Khi chọn làm bàn bếp giá 1.300đ.
  • Khi làm cầu thang tốn 1.400đ.

Tên của đá Xà cừ trắng:

  • Giá đá Granite ốp mặt bếp với tên gọi Trắng Na Cù được báo giá là 1.550 VNĐ.
  • Đá hoa cương cho cầu thang giá 1.750 đồng.

Đá mang tên Vàng Bình Định:

  • Giá bàn bếp 650đ.
  • Đá được chọn cho cầu thang có giá 750 đồng.

Tên của Đá vàng Hoàng gia Brazil:

  • Giá bộ bàn bếp là 1.850đ.
  • Làm cầu thang giá 1.500 đồng.

Đá có tên Bướm vàng trắng Brazil:

  • Khi chọn làm bàn bếp có giá 1.500đ.
  • Khi làm cầu thang giá 2.000đ.
Xem thêm  Tiêu chuẩn ngành 22 tcn159-1986 cống tròn bê tông cốt thép lắp ghép

Tên của Đá Báo Vàng:

  • Giá bộ bàn bếp là 1.850đ.
  • Làm cầu thang tốn 2.000 đồng.

Đá có tên Nhật Bản Đỏ:

  • Khi bàn bếp được báo giá 700đ.
  • Khi làm cầu thang giá 900 đồng.

Tên Đá Đỏ Bình Định:

  • Giá bộ bàn bếp là 850 vnđ.
  • Làm cầu thang giá 1050đ.

Đá có tên Đỏ Anh:

  • Giá cho một bộ bàn bếp là 850 đồng.
  • Đá ốp cầu thang giá 1050đ.

Tên Redstone Phần Lan:

  • Giá bàn bếp 900đ.
  • Làm cầu thang giá 1250đ.

Tên đá đỏ sa mạc:

  • Giá bàn bếp 1350đ
  • Làm cầu thang giá 1450đ.

Tên đá đỏ Ấn Độ:

  • Giá bàn bếp 1550đ.
  • Làm cầu thang giá 1650đ.

Tên đá đỏ Ruby Brazil:

  • Giá bàn bếp 1550đ.
  • Làm cầu thang giá 1650đ.

Đá hồng Bình Định:

  • Giá bàn bếp 650đ.
  • Làm cầu thang giá 850 đồng.

Đá đỏ Gia Lai:

  • Giá bàn bếp 650đ.
  • Làm cầu thang giá 850 đồng.

Tên đá Phần Lan:

  • Giá bàn bếp là 950đ.
  • Đá ốp cầu thang giá 1.250đ.

Đá Nâu Anh:

  • Giá bàn bếp 1.050đ.
  • Làm cầu thang giá 1.250đ.

Đá nâu Baltic:

  • Giá bàn bếp 1.350đ.
  • Làm cầu thang giá 1.650đ.

Tên đá tím Mông Cổ:

  • Giá bàn bếp là 550đ.
  • Làm cầu thang tốn 700 đồng.

Đá hoa tím:

  • Giá bàn bếp là 550đ.
  • Làm cầu thang tốn 700 đồng.

Tên Đá Tím Khánh Hòa:

  • Giá đá mặt bàn bếp là 700 vnđ.
  • Giá đá ốp cầu thang 950đ.

Đá tím sa mạc:

  • Giá đá hoa cương ốp bàn bếp màu Tím sa mạc là 1.350đ.
  • Đá ốp cầu thang giá 1.500đ.

Đá Xám Hòa Phước:

  • Giá bàn bếp 650đ.
  • Làm cầu thang giá 850 đồng.

Đá xanh Phan Rang:

  • Giá bàn bếp 850đ
  • Làm cầu thang giá 970đ.

Đá xanh Bahia:

  • Giá bàn bếp là 1.800đ.
  • Làm cầu thang giá 1.900đ.

Bướm xanh Brazil:

  • Giá bàn bếp 1.950đ.
  • Làm cầu thang giá 2.050đ.

Loại đá có tên Xà cừ xanh xám:

  • Giá bộ bàn bếp là 1.950 vnđ.
  • Giá cầu thang là 2.150 đ

Loại đá có tên Ngọc lục bảo Nauy:

  • Giá bộ bàn bếp là 2.150 vnđ.
  • Cầu thang là 2.300đ.

2. Đá hoa cương – Báo giá đá hoa cương

Báo giá đá cẩm thạch - Đá cẩm thạch

Tên đá trắng Ý:

  • Giá bàn bếp 2.500đ.
  • Giá cầu thang là 2.600đ

Tên của Đá Carrara:

  • Giá bàn bếp 2.900đ.
  • Giá cầu thang 3.100đ

Tên đá trắng Polaris:

  • Giá bàn bếp là 2.200đ.
  • Giá cầu thang là 2.650đ.

Tên của Đá trắng Volakas:

  • Giá bàn bếp 2.500đ.
  • Giá cầu thang là 2.600đ
Xem thêm  #1 THIẾT KẾ CỬA SỔ HỢP PHONG THỦY CHO NHÀ Ở

Tên của Đá ánh sáng Rosa:

  • Giá bàn bếp 1.850đ
  • Giá cầu thang 2.050đ

Tên của bột sứ đá trắng:

  • Giá bàn bếp 1.650đ.
  • Giá cầu thang là 1.950đ

Đá muối trắng:

  • Làm bàn bếp giá 1.850đ.
  • Làm cầu thang giá 2.100 đồng.

Tên đá trắng kem Moca:

  • Giá bàn bếp 2.000đ.
  • Giá cầu thang 2.200đ

Tên của rễ vàng:

  • Giá bàn bếp 2.050đ.
  • Giá cầu thang là 2.150 đ

Tên của viên đá tia chớp đen:

  • Giá bàn bếp 2.050đ.
  • Cầu thang giá 1.900đ

Đá đen Portoro:

  • Bàn bếp có giá 2.350đ.
  • Làm cầu thang giá 2.450đ.

Đá nâu Light Emperador:

  • Bàn bếp có giá 1.800đ.
  • Làm cầu thang tốn 2.000 đồng.

Spanish Brownstone:

  • Bàn bếp có giá 1.800đ.
  • Làm cầu thang giá 2.050đ.

Đá Dark Emperador:

  • Bàn bếp giá 1.900đ.
  • Làm cầu thang giá 2.100 đồng.

Omani Brownstone:

  • Bàn bếp có giá 1.950đ.
  • Làm cầu thang giá 2.300 đồng.

Tên của Daino Brown Stone:

  • Bàn bếp có giá 1.950đ.
  • Làm cầu thang giá 2.300 đồng.

Đá xương nâu:

  • Bàn bếp giá 2.100đ.
  • Làm cầu thang giá 2.350đ.

Tên của trà cam nâu:

  • Giá bàn bếp 2.250đ.
  • Giá cầu thang là 2.250đ

Tên đá Sò Đỏ:

  • Giá bàn bếp 2.050đ.
  • Giá cầu thang là 2.100đ

Tên của đá hồng Botticino:

  • Giá bàn bếp 2.050đ.
  • Giá cầu thang 2.200đ

Kem Nova Rosemary:

  • Giá bàn bếp 2.050đ.
  • Giá cầu thang là 2.250đ

Kem đỏ:

  • Giá bàn bếp 2.050đ.
  • Giá cầu thang là 2.100đ

Tên của kem Botticino:

  • Giá bàn bếp 1.950đ.
  • Giá cầu thang là 2.250đ

Kem Crema Marfil:

  1. Giá bàn bếp 1.950đ.
  2. Giá cầu thang 2.200đ

Ví dụ màu đỏ Bloodstone:

  • Giá bàn bếp 2.750đ.
  • Giá cầu thang là 2,850đ.

Có thể thấy bảng giá đá hoa cương Trên đây rất đa dạng để quý khách hàng có thể thoải mái lựa chọn và tham khảo để chọn cho công trình của mình một sản phẩm phù hợp. Dựa trên thị trường đá hiện tại, bạn hoàn toàn có thể có phương án sản phẩm phù hợp cho các công trình sau này.

Trên đây là những chia sẻ của chúng tôi về bảng giá đá hoa cương cập nhật mới nhất năm 2021. Tuy cũng có những thay đổi về giá nhưng đây là bảng giá cập nhật nhất để các bạn tham khảo. Ngoài ra, nếu bạn muốn được báo giá và tư vấn giá gần nhất tại khu vực của mình, hãy liên hệ với xandungso.vn để được tư vấn thêm về các sản phẩm đá hoa cương ngay nhé.

Cao Đẳng Xây Dựng Số 2 đã cập nhật cho bạn thông tin về “Tham khảo bảng giá đá hoa cương cập nhật mới nhất 2021❤️️”. Hy vọng qua bài viết “Tham khảo bảng giá đá hoa cương cập nhật mới nhất 2021” sẽ giúp các bạn đọc có thêm nhiều thông tin về “Tham khảo bảng giá đá hoa cương cập nhật mới nhất 2021 [ ❤️️❤️️ ]”.

Tham khảo bảng giá đá hoa cương cập nhật mới nhất 2021” được đăng bởi vào ngày 2021-12-03 09:49:41. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Cdxd2.edu.vn

Rate this post
Back to top button