Thép hộp đen – Giá thép hộp đen hiện nay là bao nhiêu?

Thép hộp đen – Giá thép hộp đen hiện nay là bao nhiêu?

< Bảng giá thép hộp vuông đen được cập nhật thường xuyên trên website chính thức Vatlieu.org để khách hàng dễ dàng theo dõi giá thép hộp đen cũng như nhiều loại sắt thép xây dựng khác.Bảng báo giá thép hộp vuông đen mới nhất

< Vì nhu cầu sử dụng thép hộp ngày càng cao vì có cầu thì ắt sẽ có cung. Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nhà cung cấp thép hộp nên giá thành cũng khác nhau do nhiều nguyên nhân.Vì vậy, để mua được sản phẩm thép hộp đúng giá đảm bảo chất lượng, bạn cần lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín, có thâm niên, được nhiều người biết đến.Tự hào là một trong những đơn vị uy tín, luôn cam kết cung cấp thép với chất lượng cao nhất với giá tốt nhất thị trường.Và chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp vuông đen mới nhất gửi đến quý khách hàng. Sau đây chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép hộp vuông đen mới nhất.Lưu ý: Đây là bảng giá bán lẻ nên để được báo giá chi tiết cho những đơn hàng lớn hơn, quý khách vui lòng gọi điện đến tổng đài của công ty để biết thông tin chi tiết. bảng giá thép hộp chi tiết.

BẢNG GIÁ THÉP MỚI NHẤT CỦA HỘP THÉP MÀU ĐEN HÒA PHÁT MỚI NHẤT THÁNG 7/2015

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

DÀY (MM)

KG / cây 6 triệu

ĐƠN VỊ GIÁ / KG

TIỀN TỆ / 6 triệu CÂY

Hình vuông 20 * 20

0,7

2,53

15.500

39.215

0,8

2,87

15.500

44.485

0,9

3,21

15.500

49.755

1,0

3.54

15.500

54.870

1.1

3,87

15.500

59,985

1,2

4,20

15.500

65.100

1,4

4,83

15.500

74.865

1,5

5.14

15.500

79.670

1,8

6,05

14.500

87,725

2.0

6,63

14.500

96.135

Hình vuông 25 * 25

0,7

3,19

15.500

49.445

0,8

3,62

15.500

56.110

0,9

4.06

15.500

62.930

1,0

4,48

15.500

69.440

1.1

4,91

15.500

76.105

1,2

5.33

15.500

82.615

1,4

6.15

15.500

95.325

1,5

6,56

15.500

101.680

1,8

7.75

14.500

112.375

2.0

8,52

14.500

123.540

Hình vuông 30 * 30

0,7

3,85

15.500

59.675

0,8

4,38

15.500

67.890

0,9

4,90

15.500

75,950

1,0

5,43

15.500

84.165

1.1

5,94

15.500

92.070

1,2

6,46

15.500

100.130

1,4

7.47

15.500

115.785

1,5

7,97

15.500

123.535

1,8

9,44

14.500

136.880

2.0

10,40

14.500

150.800

2.3

11,80

14.500

171.100

2,5

12,72

14.500

184.440

Hình vuông 40 * 40

0,7

5.16

15.500

79,980

0,8

5,88

15.500

91.140

0,9

6,60

15.500

102.300

1,0

7,31

15.500

113,305

1.1

8.02

15.500

124.310

1,2

8,72

15.500

135.160

1,4

10,11

15.500

156.705

1,5

10,80

15.500

167.400

1,8

12,83

14.500

186.035

2.0

14,17

14.500

205.465

2.3

16,14

14.500

234.030

2,5

17.43

14.500

252.735

2,8

19,33

14.500

280.285

3.0

20,57

14.500

298.265

Hình vuông 50 * 50

1,0

9.19

15.500

142.445

1.1

10.09

15.500

156.395

1,2

10,98

15.500

170.190

1,4

12,74

15.500

197.470

1,5

13,62

15.500

211.110

1,8

16,22

14.500

235.190

2.0

17,94

14.500

260.130

2.3

20.47

14.500

296.815

2,5

22,14

14.500

321.030

2,8

24,60

14.500

356.700

3.0

26,23

14.500

380.335

3.2

27,83

14.500

403.535

3.5

30,20

14.500

437,900

Hình vuông 60 * 60

1.1

12,16

15.500

188.480

1,2

13,24

15.500

205.220

1,4

15,38

15.500

238.390

1,5

16,45

15.500

254,975

1,8

19,61

14.500

284.345

2.0

21,70

14.500

314.650

2.3

24,80

14.500

359.600

2,5

26,85

14.500

389.325

2,8

29,88

14.500

433.260

3.0

31,88

14.500

462.260

3.2

33,86

14.500

490,970

3.5

36,79

14.500

533.455

Hình vuông 90 * 90

1,5

24,93

15.500

386.415

1,8

29,79

14.500

431,955

2.0

33.01

14.500

478.645

2.3

37,80

14.500

548.100

2,5

40,98

14.500

594.210

2,8

45,70

14.500

662.650

3.0

48,83

14.500

708.035

3.2

51,94

14.500

753.130

3.5

56,58

14.500

820.410

3.8

61,17

14.500

886,965

4.0

64,21

14.500

931.045

Hộp 13 * 26

0,7

2,46

16.000 won

39.360

0,8

2,79

16.000 won

44.640

0,9

3,12

16.000 won

49.920

1,0

3,45

16.000 won

55.200

1.1

3,77

16.000 won

60.320

1,2

4.08

16.000 won

65.280

1,4

4,70

16.000 won

75.200

1,5

5,00

16.000 won

80.000 won

20 * 40. Hộp

0,7

3,85

15.500

59.675

0,8

4,38

15.500

67.890

0,9

4,90

15.500

75,950

1,0

5,43

15.500

84.165

1.1

5,94

15.500

92.070

1,2

6,46

15.500

100.130

1,4

7.47

15.500

115.785

1,5

7,97

15.500

123.535

1,8

9,44

14.500

136.880

2.0

10,40

14.500

150.800

2.3

11,80

14.500

171.100

2,5

12,72

14.500

184.440

Hộp 30 * 60

0,9

7.45

15.500

115.475

1,0

8.25

15.500

127.875

1.1

9.05

15.500

140.275

1,2

9,85

15.500

152,675

1,4

11.43

15.500

177.165

1,5

12,21

15.500

189.255

1,8

14,53

14.500

210.685

2.0

16.05

14.500

232.725

2.3

18.30

14.500

265.350

2,5

19,78

14.500

286.810

2,8

21,97

14.500

318.565

3.0

23,40

14.500

339.300

Hộp 40 * 80

1.1

12,16

15.500

188.480

1,2

13,24

15.500

205.220

1,4

15,38

15.500

238.390

1,5

16,45

15.500

254,975

1,8

19,61

14.500

284.345

2.0

21,70

14.500

314.650

2.3

24,80

14.500

359.600

2,5

26,85

14.500

389.325

2,8

29,88

14.500

433.260

3.0

31,88

14.500

462.260

3.2

33,86

14.500

490,970

3.5

36,79

14.500

533.455

Hộp 50 * 100

1,4

19,33

15.500

299.615

1,5

20,68

15.500

320.540

1,8

24,69

14.500

358.005

2.0

27.34

14.500

396.430

2.3

31,29

14.500

453.705

2,5

33,89

14.500

491.405

2,8

37,77

14.500

547.665

3.0

40,33

14.500

584.785

3.2

42,87

14.500

621.615

3.5

46,65

14.500

676.425

3.8

50,39

14.500

730,655

4.0

52,86

14.500

766.470

60 * 120. Hộp

1,5

24,93

15.500

386.415

1,8

29,79

14.500

431,955

2.0

33.01

14.500

478.645

2.3

37,80

14.500

548.100

2,5

40,98

14.500

594.210

2,8

45,70

14.500

662.650

3.0

48,83

14.500

708.035

3.2

51,94

14.500

753.130

3.5

56,58

14.500

820.410

3.8

61,17

14.500

886,965

4.0

64,21

14.500

931.045

< Mua thép hộp vuông đen chính hãng giá rẻ ở đâu?

<Mua thép chính hãng giá rẻ là từ khóa được tìm kiếm rất nhiều trên google.Bạn đang có nhu cầu mua sắt thép nhưng chưa tìm được cơ sở uy tín?Công ty thép Mạnh Tiến Phát là nhà sản xuất và cung cấp các loại sắt thép của các nhà sản xuất lớn trên toàn thị trường Miền Nam đặc biệt là TPHCM với uy tín lâu năm.Chúng tôi cung cấp cho khách hàng những sản phẩm chính hãng được sản xuất trong nước cũng như nhập khẩu từ nước ngoàiĐến với Mạnh Tiến Phát bạn hoàn toàn yên tâm về giá cả cũng như chất lượng của sản phẩm.Vì chúng tôi là nhà phân phối trực tiếp các sản phẩm sắt thép xây dựng từ các nhà sản xuất lớn như Hòa Phát, thép Miền Nam …Công ty chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại thép như thép hình, thép hộp, thép tấm, thép ống chính hãng chất lượng cao.Gọi ngay cho phòng kinh doanh của công ty để nhận bảng giá thép hộp vuông đen cũng như bảng giá sắt thép các loại.Lợi ích khi mua thép hộp vuông đen

<Khi mua thép tại Vật tư, bạn sẽ nhận được những ưu đãi sau– Chiết khấu giá trị sản phẩm cho các đơn hàng lớn– Hàng hóa được miễn phí vận chuyển tại TP.– Giao hàng nhanh chóng là phương châm của chúng tôi– Trong giá chúng tôi đã bao gồm 10% VAT– Nhận hàng xong sẽ thanh toán kho.– Nhận báo giá thép hàng ngày miễn phí qua Mail– Có nhiều chương trình chiết khấu cho khách hàng thân thiết

Cao Đẳng Xây Dựng Số 2 đã cập nhật cho bạn thông tin về “Thép hộp đen – Giá thép hộp đen hiện nay là bao nhiêu?❤️️”. Hy vọng qua bài viết “Thép hộp đen – Giá thép hộp đen hiện nay là bao nhiêu?” sẽ giúp các bạn đọc có thêm nhiều thông tin về “Thép hộp đen – Giá thép hộp đen hiện nay là bao nhiêu? [ ❤️️❤️️ ]”.

Thép hộp đen – Giá thép hộp đen hiện nay là bao nhiêu?” được đăng bởi vào ngày 2022-06-11 00:29:41. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Cdxd2.edu.vn

Rate this post
Xem thêm  #1 CHỌN ĐẤT PHẢI DỰA VÀO NGŨ HÀNH TƯƠNG SINH
Back to top button