Tư vấn chọn mua, báo giá cửa cuốn giá rẻ, chính hãng 2018

Tư vấn chọn mua, báo giá cửa cuốn giá rẻ, chính hãng 2018

Tư vấn chọn mua, báo giá cửa cuốn giá rẻ, chính hãng 2018Tham khảo thêm:

  • Cửa cuốn khe thoáng Austdoor công nghệ Đức-Cửa cuốn thế hệ mới
  • Khám phá khả năng chống cháy lên tới 120 phút của cửa cuốn
  • Những lỗi thường gặp khi sử dụng cửa cuốn và cách khắc phục
  • cửa cuốn tốt với chi phí hợp lý nhất.Các loại cửa cuốn hiện nay:

    Cửa cuốn hoạt động bằng tay kéo:

    Ưu điểm: giá thành bình dân và thấp nhất trong các loại cửa, lắp đặt nhanh gọn.
    Nhược điểm: gây tiếng ồn khi đóng mở.Cửa cuốn chạy bằng Motor:

    <Ưu điểm: tiếng ồn giảm đáng kể, phù hợp cho các cửa có kích thước siêu lớn có chiều ngang < 10m, phù hợp cho các nhà kho, nhà xưởng công nghiệp, nhà phố, văn phòng và các trung tâm mua bán lớn nhỏ từ chợ cho đến các siêu thị.
    Nhược điểm : tốc độ đóng, mở chậmMột số lưu ý chọn mua của cuốn:

    1.  Nên chọn loại cửa đời mới có hệ thống chốt li hợp, để khi mất điện hoặc trong trường hợp khẩn cấp có thể nhanh chóng rút chốt để nâng cửa lên bằng tay.
    2. Cửa cuốn cần có tính năng tự động đảo chiều, tức là khi gặp bất cứ vật cản gì trên đường đi, cửa sẽ tự động đảo chiều đi lên, không gây ra nguy hiểm cho người và đồ vật.Tư vấn chọn mua, báo giá cửa cuốn giá rẻ, chính hãng 2018Báo giá cửa cuốn giá rẻ, chính hãng năm 2018

    Báo giá cửa cuốn Mitadoor

    STT

    Mã  số

    Quy cách sản phẩm

    Đơn giá (đ/m2)

    1

    CT 5122

    KT (rộng 4 cao 4) khe thoáng Oval 2 chân, 2 vít, móc dày 1mm, chân dày 1mm, màu ghi cát.

    1.000.000

    2

    CT 5121

    KT (rộng 4 cao 4) khe thoáng hình thang 2 chân, 2 vít, móc dày 1mm, chân dày 1mm, màu kem cát.

    1.000.000

    3

    CT 5221

    KT (rộng 5 cao 4) khe thoáng hình thang 2 chân, 2 vít, móc dày 1mm, chân dày 1.3mm, màu kem cát.

    1.200.000

    4

    CT 5241

    KT (rộng 6 cao 4) khe thoáng hình Oval 4 chân, 2 vít, móc dày 1mm, màu ghi sần

    1.230.000

    5

    MT 5222R

    KT (rộng 5 cao 4) khe thoáng hình Oval 2 chân, 2 vít, siêu êm móc dày 1.1mm, chân dày 1.3mm, ghi cát

    1.350.000

    6

    CT 5244

    KT (rộng 6 cao 6) khe thoáng hình thang 4 chân, 2 vít, móc dày 1.1mm, chân dày 1.1mm, màu ghi sần

    1.300.000

    7

    CT 5266

    KT (rộng 6 cao 5) khe thoáng hình thang 4 chân, 2 vít, móc dày 1.1mm, màu ghi sần

    1.480.000

    8

    CT 5222

    KT (rộng 6 cao 5) khe thoáng hình Oval 2 chân, 2 vít, móc dày 1.2mm, chân dày 1.5mm, màu ghi sần

    1.380.000

    9

    X 49R

    KT (rộng 4 cao 4) khe thoáng bát giác 2 chân, 2 vít, siêu êm móc dày 1.1mm, chân dày 1.1mm, màu cafe

    1.390.000

    10

    CT 5232

    KT (rộng 6 cao 5) khe thoáng hình Oval 2 chân, 2 vít, 3 lớp, móc dày 1.2mm, chân dày 1.5mm, màu ghi cát

    1.350.000

    11

    CT 5222R

    KT (rộng 6 cao 5) khe thoáng hình Oval 2 chân, 2 vít, siêu êm, móc dày 1.2mm, chân dày 1.5mm, màu kem

    1.450.000

    12

    CT 5224

    KT (rộng 6 cao 5) khe thoáng hình Oval 2 chân, 2 vít, móc dày 1.2mm, chân dày 1.5mm, màu ghi cát.

    1.400.000

    13

    X 48R

    KT (rộng 4 cao 4) khe thoáng hình bát giác 2 chân, 2 vít, siêu êm móc dày 1.1mm, chân dày 1.1mm, màu ghi

    1,640,000

    14

    X 46R

    KT (rộng 4 cao 4) khe thoáng hình bát giác 2 chân, 2 vít, siêu êm, móc dày 1.2mm, chân dày 1.3mm, màu ghi

    1,730,000

    15

    CT 5226

    KT (rộng 7 cao 5) khe thoáng hình thang 2 chân đặc, 2 vít, móc dày 1.1mm, chân dày vượt trội, màu cafe

    1,850,000

    16

    X 50R

    KT (rộng 4 cao 5) khe thoáng hình thang 2 chân, 2 vít,siêu êm móc dày 1.4mm, chân dày 1.6mm, màu cafe

    1,810,000

    17

    SD 5244

    KT (rộng 8 cao 6) khe thoáng hình thang 4 chân dày, 2 vít, móc dày 1.8mm, chân dày 1.5mm, màu ghi

    1,870,000

    18

    DB 5268

    KT (rộng 8 cao 6) khe thoáng hình thang 4 chân, 2 vít, móc dày 1.3mm, màu ghi sần

    1,970,000

    19

    SD 5228

    KT (rộng 7 cao 46 khe thoáng hình thang 2 chân đặc, 2 vít, móc dày 1.1mm, chân dày 3mm, màu cafe

    2,250,000

    20

    ST 5229

    KT (rộng 8 cao 7) khe thoáng hình thang 2 chân đặc, 2 vít, móc dày 1.8mm, chân dày 3mm, màu ghi

    2,230,000

    21

    VIS 50R

    KT (rộng 8 cao 7) khe thoáng hình thang lớn 2 chân, 2 vít, móc dày 1.8mm, chân dày 2.1mm, màu ghi

    1,970,000

    22

    VIS 46R

    KT (rộng 6 cao 5) khe thoáng hình Oval 2 chân, 2 vít, siêu êm móc dày 1.3mm, chân dày 1.4mm, màu cafe

    1,540,000

    23

    SD 5231

    KT (rộng 8 cao 7) khe thoáng hình thang 2 chân đặc, 2 vít, 3 lớp,móc dày 1.4mm, chân dày 3mm, màu ghi

    2,150,000

    24

    MIX 76A

    KT (rộng 7 cao 6) khe thoáng hình Oval lá đôi, 2 chân, 2 vít, móc dày 1.5mm, chân dày 1.5mm, màu ghi cafe

    2,130,000

    25

    OT 70 Supper

    KT (rộng 9 cao 7) 2 chân, 2 vít, móc dày 1.5mm, màu sần

    1,550,000

    26

    LG 71

    KT (rộng 6 cao 5) khe thoáng hình Oval móc dày 1.5mm, chân dày 1mm, màu ghi

    950,000

    27

    OT 40 – OT 70

    KT (rộng 6 cao 5) móc dày 1mm, chân dày 1mm, màu ghi sần

    900,000

    Báo giá cửa cuốn Austdoor

    STT

    Loại cửa cuốn

    Mô tả cửa cuốn

    Đơn giá

    I. Cửa cuốn mới nhất cửa tập đoàn AUSTDOOR (bản nan to – đẹp – và chắc chắn)

    Vnđ/m2

    1

    Cửa cuốn khe thoáng loại mới M70 (siêu êm)

    Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.2-1.5mm, được thiết kế dạng nan kép

    2.150.000

    2

    Cửa cuốn khe thoáng loại mới M71 (siêu êm)

    Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.1-1.3mm, được thiết kế dạng nan kép

    1.850.000

    3

    Cửa cuốn AUSTDOOR LINEART – L120

    Được làm bằng nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063 độ dày 1.2-1.5mm, có 2 màu lựa chọn

    1.950.000

    4

    Cửa cuốn AUSTDOOR MEGA – M100

    Được làm bằng nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063 độ dày 1.4-1.8mm cải 2 màu với nhau

    2.550.000

    II. Cửa cuốn tấm liền Austdoor: (Cửa tự động và bán tự động)

    Vnđ/m2

    1

    Cửa cuốn tấm liền Austdoor Serie1

    Được làm bằng thép hợp kim, nhập khẩu COLOBOND, độ dày 0.55mm, 5 màu.

    850.000

    2

    Cửa cuốn tấm liền Austdoor Serie2

    Được làm bằng thép hợp kim. Nhập khẩu APEX, độ dày 0.52mm, có 4 màu.

    750.000

    3

    Cửa cuốn tấm liền Austdoor Serie3

    Được làm bằng thép hợp kim, liên doanh, độ dày 0.50mm, có 2 màu

    650.000

    4

    Cửa cuốn tấm liền DoorTech Austdoor

    Được làm bằng thép hợp kim. Liên doanh, độ dày 0.48mm, có 2 màu

    550.000

    III. Cửa cuốn khe thoáng Austdoor – Công nghệ Đức.

    Vnđ/m2

    1

    Cửa cuốn khe thoáng A50i (màu be)

    Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.3mm, được thiết kế 2 lớp.

    1.590.000

    2

    Cửa cuốn khe thoáng A48i (màu ghí sáng)

    Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.1mm, được thiết kế 2 lớp.

    1.390.000

    3

    Cửa cuốn khe thoáng A49i (màu ghí tối)

    Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 0.9mm, được thiết kế 2 lớp.

    1.190.000

    IV. Cửa cuốn khe thoáng Austdoor  thế hệ mới (Siêu êm – Siêu thoáng)

    Vnđ/m2

    1

    Cửa cuốn khe thoáng C70 (Siêu thoáng)

    Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.2-2.3mm được thiết kế 2 lớp

    2.290.000

    2

    Cửa cuốn khe thoáng S50i (Siêu êm)

    Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.2-1.3mm, được thiết kế 2 lớp.

    1.990.000

    3

    Cửa cuốn khe thoáng S51i (Siêu êm)

    Đươc làm bằng nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.1mm được thiết kế 2 lớp

    1.650.000

    4

    Cửa cuốn khe thoáng DoorTech Austdoor D08i (siêu êm)

    Đươc làm bằng nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063 độ dày 0,8-0,9mm được thiết kế dạng nan kép.

    1.250.000

    V. Cửa cuốn khe thoáng Austdoor xuyên sáng siêu thẩm mỹ.

    Vnđ/m2

    1

    Cửa cuốn khe thoáng A50i-PC xuyên sáng

    Đươc làm bằng nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.3mm được thiết kế 2 lớp.

    1.600.000

    2

    Cửa cuốn khe thoáng A48i-PC xuyên sáng

    Được làm bằng nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.1mm được thiết kế 2 lớp

    1.400.000

    VI. Động cơ DC Austdoor dùng cho cửa cuốn tấm liền (chống sao chép mã).

    Vnđ/bộ

    1

    Động cơ ARG-P1

    Động cơ đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền <12m2

    5.800.000

    2 

    Động cơ ARG-P2

    Động cơ đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền >12m2

    6.800.000

    3

    Động cơ DoorTech Austdoor  ARD

    Động cơ đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền <12m2

    4.800.000

    VII. Động cơ cửa cuốn Austdoor AC dùng cho cửa cuốn khe thoáng (chống sao chép mã).

    Vnđ/bộ

    1

    Động cơ FM300kg (Lắp ráp trong nước)

    Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích BH 2 năm

    3.800.000

    2

    Động cơ AK300kg (Lắp ráp trong nước)

    Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, BH 2 năm

    5.000.000

    3

    Động cơ AK500kg  (Lắp ráp trong nước)

    Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, BH 2 năm

    5.400.000

    4

    Động cơ AH300kg (Nhập Khẩu Đài Loan)

    Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, BH 5 năm

    6.800.000

    5

    Động cơ AH500kg (Nhập Khẩu Đài Loan)

    Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, BH 5 năm

    7.800.000

    6

    Động cơ AH800kg (Nhập khẩu Đài Loan)

    Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, BH 5 năm

    15.500.000

    VIII. Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốn.

    Vnđ/bộ

    1

    Bộ lưu điện AU – F7 – AD9

    Bộ lưu điện DC dùng cho cửa cuốn tấm liền, có diện tích <12m2

    2.500.000

    2

    Bộ lưu điện AU – F12 – AD15

    Bộ lưu điện DC dùng cho cửa cuốn tấm liền, có diện tích <12m2

    3.400.000

    3

    Bộ lưu điện Kafer A800

    Bộ lưu điện DC dùng cho cửa cuốn khe thoáng, có diện tích <15m2

    2.800.000

    4

    Bộ lưu điện Kafer A1000

    Bộ lưu điện DC dùng cho cửa cuốn khe thoáng, có diện tích >15m2

    3.800.000

    5

    Bộ lưu điện AC, P1000

    Bộ lưu điện AC dùng cho mô tơ có công suốt 300kg

    Mục lục

    Xem thêm  Lựa chọn gạch lát nền sân thượng thế nào cho phù hợp và đẹp
    Back to top button